thông lân

Học thuật
Thân thiện
thông lân

Hai gia đình thông lân cùng nhau trồng cây trong vườn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hàng xóm, láng giềng gần gũi: Chỉ những người sốnggần nhau, mối quan hệ thân thiết, gắn bó, thường giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống hàng ngày.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tình làng nghĩa xóm, tình thông lân rất quý giá. (Tình cảm trong làng giữa những người hàng xóm thân thiết rất quý giá.)
    • Nhà tôi với nhà bác ấy thông lân đã mấy đời nay. (Nhà tôi với nhà bác ấy hàng xóm gần gũi đã mấy đời nay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tình thông lân": tình cảm, mối quan hệ tốt đẹp giữa những người hàng xóm thân thiết.
    • Giữ gìn tình thông lân nét đẹp văn hóa của người Việt. (Giữ gìn tình cảm láng giềng thân thiết nét đẹp văn hóa của người Việt.)
Biến thể từ gần giống
  • Láng giềng (danh từ): hàng xóm, người ở gần.
    • Nước ta nhiều nước láng giềng. (Nước ta nhiều nước láng giềng.)
  • Hàng xóm (danh từ): người sống cạnh nhà mình.
    • Các hàng xóm thường tụ tập nói chuyện vào buổi tối. (Các hàng xóm thường tụ tập nói chuyện vào buổi tối.)
Từ đồng nghĩa
  • Lân : hàng xóm, người ở gần (từ Hán Việt, ít dùng trong khẩu ngữ hiện đại).
  • Bà con lối xóm: chỉ chung người thân hàng xóm trong một khu vực.
Lưu ý
  • "Thông lân" một từ Hán Việt, mang sắc thái trang trọng, văn chương hơn so với các từ thuần Việt như "hàng xóm" hay "láng giềng". Từ này thường được dùng để nhấn mạnh mối quan hệ gần gũi, thân tình, sự gắn bó lâu dài chứ không chỉ đơn thuần sống cạnh nhau.
thông lân

Hai gia đình thông lân cùng nhau trồng cây trong vườn.

  1. hàng xóm láng giềng gần gũi